CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng được chấp thuận nguyên tắc về việc niêm yết cổ phiếu (mã HCT) tại Trung tâm GDCK Hà Nội(Cập nhật: 03/10/2007)
Sau khi kiểm tra bộ hồ sơ xin đăng ký niêm yết của CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng, Trung tâm GDCK Hà Nội thông báo chấp thuận về nguyên tắc cho CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng được niêm yết cổ phiếu với những nội dung sau:
- Loại chứng khoán: cổ phiếu phổ thông
- Mã chứng khoán:
HCT- Mệnh giá: 10.000 đồng/cổ phiếu
- Số lượng chứng khoán niêm yết:
1.041.558 cổ phiếu- Tổng giá trị niêm yết theo mệnh giá: 10.415.580.000 đồng
====
các
bác thân
em tạo ra topic mới CTCP Thương mại Dịch vụ
Vận tải Xi măng Hải Phòng - Chở nặng niềm tin để cho các bác có chổ
tranh luận về Ctcp
sau đây là bảng thống kê các DN sẽ chào sàn Hastc 07
Danh sách các
DN đã nhận đủ hồ sơ đến
ngày 2/11/2007 như sau:
|
STT
|
Cp
|
Tên Công ty được đã NY2007-giá chào sàn
|
Mã CK
|
CP NY (tr)
|
Ngày GD
|
Tư vấn
|
|
1
|
|
CTCP Địa ốc Chợ Lớn
|
RCL
|
1,5
|
|
|
|
2
|
|
Tổng Cty CP Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam
|
PVI
|
50,0
|
10/8
|
|
|
3
|
|
Tổng Cty CP Dịch vụ Kỹ
thuật Dầu khí
|
PVS
|
100,0
|
20/9
|
|
|
4
|
|
CTCP Xi măng Sài Sơn –giá 82,4
|
SCJ
|
2,7742
|
19/9
|
|
|
5
|
|
CTCP Sông Đà 6.06
|
SSS
|
2,5
|
|
|
|
6
|
91
|
CTCP Sách và Thiết
bị Giáo dục Nam
Định
|
DST
|
1,0
|
|
|
|
7
|
92
|
CTCP Đầu tư và Xây
lắp Chương Dương- giá 282,7
|
CDC
|
3,6
|
1/11
|
BSC
|
|
STT
|
|
Tên Công ty được Chấp thuận
Nguyên tắc
|
Mã CK
|
CP NY (tr)
|
Ngày CTNT
|
Tư vấn
|
|
1
|
93
|
CTCP Thực phẩm Lâm Đồng (25/7)
|
VDL
|
1,2
|
|
MHBS
|
|
2
|
94
|
Bánh kẹo Hải hà (19/9)
|
HHC
|
5,475
|
|
|
|
3
|
95
|
Đầu tư và Thương mại
TNG
|
TNG
|
5,43
|
2/11
|
|
|
4
|
96
|
Dung dịch khoan và hoá phẩm dầu
khí
|
PVC
|
12,0
|
2/11
|
|
|
5
|
97
|
CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng
|
HCT
|
1,041558
|
3/10
|
|
|
STT
|
|
Tên Công ty Đã nhận Đầy đủ Hồ sơ
|
Ngày nộp
|
CP NY (tr)
|
|
Tư vấn
|
|
1
|
98
|
CTCP Bê tông Hoà Cẩm (cp98)
|
21/9
|
1,622802
|
|
|
|
2
|
99
|
CTCP xây dựng công trình giao thông 492 (cp99)
|
21/9
|
1,2
|
|
|
|
3
|
100
|
CTCP Sông Đà 12(cp100)
|
26/9
|
5,0
|
|
|
|
4
|
101
|
CTCP Xây dựng công trình Lương Tài ( cp101)
|
21/8
|
5,55
|
|
|
|
5
|
102
|
CTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam(cp102)
|
26/9
|
1,295
|
|
|
|
6
|
103
|
CTCP Chế tạo biến thế và vật liệu điện Hà Nội (cp103)
|
21/8
|
3,0
|
|
|
|
7
|
104
|
CTCP Kinh doanh Khí hoá lỏng Miền Bắc (cp104)
|
25/7
|
13,5
|
|
|
|
8
|
105
|
CTCP Chế biến thuỷ sản xuất khẩu Ngô Quyền (cp105)
|
25/7
|
1,0
|
|
|
|
9
|
106
|
CTCP Kinh doanh khí hoá lỏng miền Nam(cp106)
|
13/9
|
15,0
|
|
|
|
10
|
107
|
CTCP Chế biến gỗ PISICO Đồng An (cp107)
|
1/10
|
1,5
|
|
|
|
11
|
108
|
CTCP Sông Đà 1.01-cp108- Tiến tới tương lai
|
21/9
|
2,11
|
|
|
|
12
|
109
|
CTCP sách và thiết bị trường học Long An(cp109)
|
9/10
|
1,1
|
|
|
|
13
|
110
|
CTCP sách và thiết bị trường học Đà Nẵng (cp110)
|
9/10
|
2,0
|
|
|
|
14
|
111
|
CTCP sách đại học-dạy nghề (cp111)
|
9/10
|
1,0
|
|
|
|
15
|
112
|
CTCP Đại châu (cp112)
|
9/10
|
2,0
|
|
|
|
16
|
113
|
CTCP Bê tông và xây dựng Vinaconex Xuân Mai (cp113)
|
18/10
|
10,0
|
|
|
|
17
|
114
|
CTCP Sông Đà 2 (cp114)
|
29/10
|
3,5
|
|
|
|
18
|
115
|
CTCP Đầu tư và Xây
dựng số 18 (cp115)
|
29/10
|
3,5
|
|
|
|
19
|
116
|
CTCP Dịch vụ - Kỹ thuật - Viễn thong (cp116)
|
29/10
|
4,8
|
|
|
|
20
|
117
|
CTCP Sông Đà 9.06 (cp117)
|
29/10
|
2,5
|
|
|
|
21
|
118
|
CTCP Sông Đà 25 (cp118)
|
31/10
|
1,8384
|
|
|
|
22
|
119
|
CTCP Đầu tư và xây lắp Sông Đà (cp119)
|
31/10
|
5,0
|
|
|
|
23
|
120
|
CTCP Sông Đà 19 (cp120)
|
|